TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thỉnh kinh" - Kho Chữ
Thỉnh kinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi xin kinh Phật ở nơi khác (thường là nơi xa) đưa về
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh kinh
xin
phúc âm
sử liệu
loan giá
truy xuất
trích
danh mục
giáo khoa
trích lục
gợi chuyện
ý đồ
luồng
văn liệu
trù liệu
cao đan hoàn tán
sổ sách
biên dịch
dữ kiện
đáp số
tự vị
tour
từ điển song ngữ
tiếng
giáp bảng
đề pa
vận trù
bách khoa thư
công quả
tài liệu
quí danh
trích ngang
trả phép
y bạ
cung
giải
thông tin
tốc ký
tour
văn bản
dịch thuật
dữ liệu
đương cuộc
toàn văn
đúc rút
thiết bị đầu cuối
tự điển
đặt hàng
phiên dịch
đố
catalogue
phong dao
dịch
danh sách
chủng
trù tính
bất kì
đơn
sơ yếu
địa điểm
trả lời
yêu cầu
sđd
trở lại
khảo đính
video
nội vụ
trở
số liệu
sêu tết
tính toán
biểu
liệt kê
vector
Ví dụ
"Thầy trò Đường Tăng sang Tây Trúc thỉnh kinh"
thỉnh kinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thỉnh kinh là .