TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều hành" - Kho Chữ
Điều hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hướng dẫn cho mọi hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ đạo
lãnh đạo
quản lí
cầm trịch
quản lý
điều khiển
quản trị
dẫn
chỉ dẫn
hướng dẫn
chủ trì
chủ toạ
dẫn dắt
đưa
trụ trì
cai quản
quản
thống lãnh
đốc suất
quản lý
dẫn
quản lí
lái
chèo lái
dắt dìu
quản
hướng đạo
trực ban
hướng
chủ trương
đương cai
phụ trách
chỉ trỏ
chỉ thị
dong
lãnh giáo
dắt dẫn
thừa hành
đôn đốc
đường
dẫn giải
dẫn
lèo lái
quán xuyến
lo toan
dẫn đầu
dẫn đầu
bắt nhịp
trực nhật
giữ
dắt
đưa
giải
hành chức
vận hành
trực
theo
làm chủ
hành đạo
phụ trách
đặc trách
sai
giao
làm việc
lệnh
tiến hành
việc làm
hành
hoạt động
định hướng từ
đồng hành
đặc phái
điệu
thực thi
Ví dụ
"Điều hành công việc"
"Giám đốc điều hành"
điều hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều hành là .