TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hướng dẫn" - Kho Chữ
Hướng dẫn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chỉ bảo, dẫn dắt cho biết phương hướng và cách thức tiến hành một hoạt động nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ dẫn
dẫn
dắt dìu
dẫn dắt
chỉ trỏ
dẫn
chỉ đạo
bày
đưa
chỉ bảo
hướng đạo
dìu
hướng
dong
dẫn
điều hành
dẫn giải
lãnh đạo
dắt
dìu
lãnh giáo
dắt dẫn
định hướng từ
cầm trịch
khuyên dỗ
rèn cặp
dẫn đầu
dạy bảo
bảo
dẫn đầu
bảo
kèm
đề dẫn
chăn dắt
thống lãnh
dạy bảo
đầu
đưa
theo
khuyên bảo
khuyên nhủ
sai
dẫn
kèm cặp
uốn
dẫn cưới
lái
dặn
chiếu
lệnh
dòng
tư vấn
dạy dỗ
kè
trụ trì
áp giải
đưa
chỉ thị
điệu
đi
trỏ
khuyên
khuyên lơn
thỉnh giáo
tập huấn
tham mưu
chỉ giáo
hộ tống
tới
tham mưu
căn dặn
đôn đốc
mách bảo
phụ đạo
Ví dụ
"Bảng hướng dẫn tra cứu sách"
"Hướng dẫn làm bài tập"
hướng dẫn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hướng dẫn là .