TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ đạo" - Kho Chữ
Phụ đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giảng thêm ngoài giờ lên lớp, giúp cho học sinh hiểu thêm bài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ giảng
phụ trợ
dìu
tập huấn
đứng lớp
uốn
dạy học
hướng dẫn
dắt dìu
kèm
dạy bảo
chỉ dẫn
dạy dỗ
rèn cặp
đỡ đầu
vực
khuyên dỗ
bày
dạy bảo
phụ
khuyến học
dẫn
bổ trợ
dong
phụ giúp
dìu
kèm cặp
chỉ bảo
tư vấn
hộ
thỉnh giáo
giùm
áp giải
hành đạo
chỉ giáo
chỉ trỏ
phò tá
giúp đỡ
đưa
khuyên nhủ
thụ giáo
hướng đạo
dẫn giải
tuỳ tùng
tham mưu
phù trợ
dẫn
đỡ
tham mưu
tầm
lĩnh giáo
đỡ
phù trì
phụ hoạ
lãnh giáo
giúp ích
khuyên
đỡ đầu
phò
dẫn
tiếp tay
đầu
dành
dắt dẫn
thỉnh giảng
cho
tả phù hữu bật
tháp tùng
kè
đi
phù trợ
đồng hành
gửi
cứu viện
Ví dụ
"Đi học phụ đạo"
"Tìm giáo viên dạy phụ đạo cho con"
phụ đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ đạo là .