TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạy dỗ" - Kho Chữ
Dạy dỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bảo cho biết điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dạy bảo
uốn
khuyên dỗ
dạy bảo
chỉ bảo
rèn cặp
dỗ
bảo ban
chỉ dẫn
dặn
dạy học
khuyên bảo
khuyên nhủ
dụ dỗ
bày
căn dặn
khuyên
thụ giáo
khuyên lơn
khuyên can
lĩnh giáo
răn bảo
khuyên răn
hướng dẫn
bảo
dỗ dành
tập huấn
dắt dìu
chăn dắt
núc
đứng lớp
đốc
chỉ giáo
bảo
động viên
huých
cho
nên
thỉnh giáo
ăn lời
đôn đốc
chỉ trỏ
hãy
sai
mách bảo
bù trì
kèm cặp
gàn
dìu
phụ đạo
ty
vực
giấn
chăm sóc
cho
dung dưỡng
khuyến khích
dìu
rủ
bón
ti
can
bổ nhậm
cổ võ
khuyến học
sai bảo
hè
đòi
chăm
điệu
bợ đỡ
cho
liều liệu
dóm
Ví dụ
"Dạy dỗ con cái"
"Dạy dỗ cho nên người"
dạy dỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạy dỗ là .