TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bù trì" - Kho Chữ
Bù trì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù trì
nuôi báo cô
săn sóc
chăm
thăm nuôi
độ trì
cưu mang
chăm sóc
nựng nịu
trì níu
binh
sún
rèn cặp
bảo trì
gìn giữ
ấp ủ
đùm bọc
bảo trọng
dạy bảo
ti
bón
cung phụng
bồng bế
trông nom
báo bổ
giữ giàng
ty
bù
giữ gìn
dạy dỗ
duy trì
trì
trụ trì
phù trợ
chấp cha chấp chới
phù trợ
giữ
trông
bảo mệnh
cưu mang
bày
giữ chân
giữ rịt
hầu hạ
đỡ đầu
chăn dắt
coi
bo bíu
bảo trợ
tề gia
phù hộ
theo
dạy bảo
bảo ban
bảo quản
kèm
canh giữ
đỡ
phục tòng
bênh
thụ trai
đoái hoài
cứu trợ
ôm
chăm nom
bệ
ấp ủ
dỗ dành
chỉ bảo
điều dưỡng
giữ
kèm cặp
phụ giúp
bê trệ
Ví dụ
"Mẹ cha bù trì"
"Nuôi nấng, bù trì"
bù trì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bù trì là .