TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ấp ủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ôm
động từ
Nuôi giữ trong lòng một cách trân trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôm
giữ gìn
cưu mang
dành
trông chờ
bảo lưu
giữ chân
gìn
gìn giữ
kỳ vọng
giữ
giữ
bảo trọng
bảo quản
hi vọng
chiếm giữ
trữ
để bụng
cất trữ
dự trữ
đựng
chắt chiu
giữ gìn
găm giữ
cất giữ
giữ
duy trì
giữ kẽ
hy vọng
giữ giàng
chấp nhất
chứa
bảo thủ
tồn giữ
trông đợi
chấp
giữ ý giữ tứ
tồn trữ
chiếm giữ
vấn vương
trông
kế thừa
chăm
thề ước
để
canh giữ
tồn đọng
đợi
giữ
chăm sóc
hứng
bảo toàn
hợi
hóng
chiếm giữ
găm
bảo mệnh
mong chờ
bảo tồn
ước
chực
chầu chực
bù trì
mong đợi
giữ rịt
hầu
nựng nịu
cứ
cống nạp
gửi gắm
tranh thủ
ngóng đợi
vương vất
Ví dụ
"Ấp ủ những hi vọng lớn lao"
"Đề tài ấp ủ từ lâu"
động từ
Ôm trong lòng và giữ cho được ấm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôm
gìn giữ
giữ
cưu mang
giữ chân
gìn
giữ gìn
duy trì
giữ
giữ kẽ
giữ gìn
cất giữ
giữ giàng
giữ
dành
bảo quản
chăm
bảo lưu
đựng
nựng nịu
cất trữ
giữ
trữ
tồn giữ
chứa
bảo toàn
tồn trữ
dự trữ
chiếm giữ
bảo mệnh
chăm sóc
trì níu
chắt chiu
bù trì
găm giữ
giữ rịt
hứng
chấp nhất
chiếm giữ
đùm bọc
bảo trọng
giữ ý giữ tứ
nương
kế thừa
độ trì
níu kéo
thăm nuôi
chiếm giữ
nuôi báo cô
canh giữ
sún
tử thủ
để bụng
cầm chừng
để
dỗ dành
hợi
gửi
dỗ
ì
vương vất
găm
vấn vương
trụ
trấn thủ
chấp cha chấp chới
bảo thủ
bảo tồn
binh
hộ tống
bám
đèo bòng
nệ
ấp ủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấp ủ là
ấp ủ
.
Từ đồng nghĩa của "ấp ủ" - Kho Chữ