TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chăm" - Kho Chữ
Chăm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Siêng
động từ
Trông nom, săn sóc cẩn thận và thường xuyên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăm nom
chăm sóc
săn sóc
coi sóc
trông nom
thăm nuôi
tề gia
chăn dắt
đoái hoài
bù trì
trông
nựng nịu
ấp ủ
giữ
chắt chiu
coi
canh giữ
canh
ôm
nuôi báo cô
cưu mang
chăn
đùm bọc
canh phòng
chở che
bảo trọng
bảo quản
gìn giữ
hầu hạ
chấp cha chấp chới
bảo hộ
chữa trị
lo
binh
dỗ dành
mền
giữ giàng
bênh
cai quản
điều dưỡng
ấp ủ
giữ gìn
hộ tống
giữ kẽ
trụ trì
giữ
bón
chèo chống
đỡ đầu
đảm nhiệm
đắp điếm
dạy dỗ
đèo bòng
cưu mang
theo
khuyên
giữ gìn
gìn
kèm cặp
lãnh canh
bổ nhậm
khâm liệm
bồng bế
yểm hộ
dùng
cầy cục
phòng hộ
lo toan
kèm
chiếm giữ
sún
phòng thân
cố kỉnh
theo đòi
Ví dụ
"Chăm con"
"Chăm người ốm"
tính từ
Có sự chú ý thường xuyên làm công việc gì đó (thường là việc có ích) một cách đều đặn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
siêng
chí thú
chăm chỉ
chuyên cần
miệt mài
cặm cụi
cần
mẫn cán
chuyên
cần mẫn
siêng năng
tham công tiếc việc
tích cực
chịu thương chịu khó
lẩn mẩn
chăm bẳm
xăm xắn
tỉ mẩn
năng nhặt chặt bị
mài miệt
kỹ tính
tẩn mẩn
chịu khó
tận tuỵ
cần cù
hiếu học
tẳn mẳn
cùi cụi
chu đáo
thận trọng
cơ chỉ
nắn nót
hặm hụi
chỉn chu
công phu
sốt sắng
chuyên
lăm lăm
đầy đặn
ráo riết
nề nếp
chín
hăng hái
chầu chẫu
cần lao
cẩn trọng
nhẩn nha
khổ công
tỉ mỉ
thuần thục
tíu tít
nghiêm chỉnh
tề chỉnh
cẩn thận
khéo
mướt
chễm chện
được việc
chi li
hăm hở
lỉnh kỉnh
khó nhọc
thành thạo
chín chắn
mẫn tuệ
tốt tính
nền nếp
thành thục
minh mẫn
khó
cẩn mật
ì ạch
chải chuốt
tác phong
Ví dụ
"Học rất chăm"
"Chăm làm"
chăm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chăm là
chăm
.