TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tác phong" - Kho Chữ
Tác phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lề lối làm việc hoặc sinh hoạt hằng ngày của mỗi người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong thái
điệu
bình dị
tay năm tay mười
phong độ
bộ điệu
hoạt bát
thái độ
phong tư
ứng xử
một cách
bặt thiệp
phong lưu
phong vận
nhẩn nha
linh hoạt
thoăn thoắt
tong tả
quan cách
đạo mạo
tướng
xăm xắn
hoạt
mẫn tiệp
linh hoạt
mực thước
chỉnh tề
lẹ làng
lanh lẹn
chính trị
lẩn mẩn
sớn sác
thần thái
láu
thẳng
đủng đỉnh
linh động
tíu tít
mau mắn
lịch sự
tham công tiếc việc
con cón
thong thả
hăng hái
chóng vánh
dễ bề
liến thoắng
nghề
thuần thục
gượng nhẹ
được việc
sâu sát
nề nếp
diện
ton ton
lanh lẹ
túc tắc
nghiêm chỉnh
chậm rãi
điệu đà
điển
lanh chanh
thẳng
dáng dấp
mạnh tay
sấn sổ
mau
lững thững
chuyên
mẫn cán
mềm mỏng
cương
vội
xôm
Ví dụ
"Tác phong nhanh nhẹn"
"Tác phong của người quân nhân"
tác phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tác phong là .