TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quan cách" - Kho Chữ
Quan cách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có cái kiểu cách là kẻ bề trên, ra vẻ có quyền hành giống như quan lại đối với người dân thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trịch thượng
đài các
oách
khệnh khạng
chính trị
đạo mạo
hách
róc
ứng xử
một cách
chĩnh chện
tác phong
đằng thằng
điệu
đường bệ
văn vẻ
vênh
mực thước
quí phái
ráo riết
cao ráo
lẫm liệt
thánh tướng
thẳng đuột
tướng
oai phong
tự kiêu
lịch thiệp
thẳng thừng
thái độ
oai vệ
đáo để
cả nể
đoan trang
đầy đặn
phong thái
khó
khó tính
khinh khỉnh
đứng đắn
thuần
tự cao
khéo
nghiêm
hiên ngang
cương
chúa
thẳng
biết điều
kỹ tính
hắc
lù xù
chễm chệ
hãnh tiến
thẳng
khách sáo
líu ra líu ríu
lịch sự
thẳng tính
truân chuyên
phương trưởng
nghiêm chỉnh
thẳng cánh
cao kiến
bắc bậc kiêu kỳ
nền nã
mạnh tay
chặt chẽ
bộ điệu
mô phạm
ngoan ngoãn
đực rựa
khắt khe
dễ coi
Ví dụ
"Thói quan cách"
"Ra vẻ quan cách"
quan cách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quan cách là .