TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khách sáo" - Kho Chữ
Khách sáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, thiếu thân mật, đôi khi không thật lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lịch sự
xã giao
hiếu khách
lịch thiệp
thanh
đẹp lòng
đon đả
lịch sự
khinh khỉnh
bặt thiệp
hào hoa
thiệp
phong lưu
ga lăng
khá khẩm
oách
đứng đắn
sộp
đầy đặn
mềm môi
tế nhị
tếu
xuề xoà
niềm nở
sẽ sàng
tuế toá
mát tính
tềnh toàng
sát
sòng phẳng
tử tế
quan cách
thật tình
ôn hoà
thuần hậu
trịch thượng
thẳng thừng
sang
chân chỉ
hoà nhã
xởi lởi
phong nhã
thoải mái
cởi mở
ăn chơi
bình dị
lả lơi
thông tục
cù mì
bì sị
e lệ
thẳng thắn
nền nã
xoàng xĩnh
văn vẻ
thực tình
chí lí
thiệt thà
điệu
tiện nghi
chính trị
cả nể
thông thoáng
bình dân
ráo riết
thủng thẳng
giản dị
giản dị
vầy vậy
thực sự cầu thị
thanh lịch
sành điệu
sâu sát
phổ thông
Ví dụ
"Cư xử khách sáo"
"Chỗ anh em, không nên khách sáo"
khách sáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khách sáo là .