TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mềm môi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ví trường hợp uống rượu vui miệng cứ uống mãi, không muốn thôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mềm lũn
lẻo
vui miệng
khéo mồm khéo miệng
mềm mại
liến thoắng
lau láu
trơn
khéo miệng
khéo mồm
lọt tai
mòng mọng
liến
mềm nhũn
mềm mỏng
lạt
mịn
tuế toá
rượi
sẽ sàng
mau mắn
rười rượi
hâm hẩm
mềm mại
leo lẻo
thoai thoải
trôi
khá khẩm
mềm
tếu
êm
mủ mỉ
trơn tru
mềm mại
nói khéo
tươi
ngọt
xuôi tai
mùi mẫn
ngọt nhạt
trai lơ
mùi
dẽ dàng
líu ra líu ríu
lanh lẹ
mát rười rượi
tía lia
lũn
mát tính
mườn mượt
trơn tuột
văn vẻ
thoải mái
xôm
bon
mềm
bốc
mê li
mượt mà
lù xù
bì sị
bùi tai
lạt mềm buộc chặt
lài
ngon
hợp khẩu
đượm đà
xuôi
tiêu diêu
thong thả
sướng
thẽ thọt
vui tai
dịu dàng
Ví dụ
"Uống rượu mềm môi"
mềm môi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mềm môi là .
Từ đồng nghĩa của "mềm môi" - Kho Chữ