TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quí phái" - Kho Chữ
Quí phái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đài các
sang trọng
phong lưu
phú quý
sang
lịch sự
nền
chĩnh chện
giàu sang
phong thái
đạo mạo
phong tư
điển
giàu có
thanh
đoan trang
thanh lịch
lẫm liệt
xúng xính
đường bệ
bốp
nền nã
hách
hào hoa
đỏm dáng
quan cách
điệu đà
cao đẹp
duy mỹ
phong vận
trang nhã
xịn
trưởng giả
phong nhã
duyên dáng
là lượt
điệu đàng
đẹp giai
đường hoàng
diện
thiệp
trịch thượng
oách
điệu
cao đạo
đoan chính
nền nã
cảnh vẻ
diêm dúa
sang giàu
văn vẻ
chễm chệ
bặt thiệp
nề nếp
xênh xang
tuấn tú
đứng đắn
lên xe xuống ngựa
ga lăng
cao nhã
khá giả
lộng lẫy
ăn chơi
khệnh khạng
oai phong
lịch lãm
đề huề
xôm
làu
dáng dấp
thanh
oai vệ
nghiêm chỉnh
bình dị
Ví dụ
"Con nhà quý phái"
"Dáng điệu thanh cao quý phái"
quí phái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quí phái là .