TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xịn" - Kho Chữ
Xịn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
thuộc loại sang, đắt tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sang
sang trọng
sộp
xinh xẻo
xông xênh
điệu đàng
điển
diện
giàu sang
nhẵn thin thín
ba lơn
đài các
phú quý
xoàng xĩnh
thỗn thện
cảnh vẻ
bốp
nền
xôm
model
đắt
điệu đà
xơn xớt
đắt
oách
bảnh
lên xe xuống ngựa
đèm đẹp
sành điệu
bóng lộn
xênh xang
nhẵn thín
là lượt
kẻng
giỏi
lộng lẫy
ăn chơi
trơn tuột
phong lưu
sang giàu
mốt
mồi
khôn lỏi
lịch sự
mươn mướt
ngon
khá giả
văn vẻ
mịn
làng nhàng
mau mắn
trai lơ
thời thượng
rạng rỡ
cao nhã
phú
kháu
sạch mắt
xôm xốp
tiện nghi
nhẵn lì
xắng xở
hoa mỹ
cừ
láng coóng
hoa hoét
lụa
đẹp mặt
xúng xính
tươi hơn hớn
xược
mô-đen
thiệp
hà tằn hà tiện
Ví dụ
"Vải Nhật xịn"
"Xe xịn"
"Dùng toàn đồ xịn"
xịn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xịn là .