TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kẻng" - Kho Chữ
Kẻng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiêng
tính từ
văn nói
đẹp một cách bảnh bao, trau chuốt (thường nói về nam giới)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảnh
bảnh trai
điển trai
bảnh bao
điển
đẹp trai
điệu đàng
kháu
rạng rỡ
đèm đẹp
tuấn tú
bảnh
giỏi
điệu đà
bốp
ăn chơi
đẹp giai
ngon mắt
hay
xinh xẻo
ga lăng
đẹp mặt
lanh
sành điệu
anh tuấn
nền
gọn mắt
trai lơ
chúa
khéo
khôi ngô
thánh tướng
xôm
ma mãnh
nghề
mau mắn
bợm
tốt mã
cao nhòng
đực rựa
kêu
ngon
ngon
ma lanh
diện
thánh
văn vẻ
mánh lới
giỏi
đẹp
đẹp
xúng xính
ngoan
mạnh tay
dễ coi
oách
bẫm
nhẵn thin thín
mồi
khoẻ
mả
khôn lỏi
mĩ
cừ
đỏm dáng
xinh đẹp
thiện nghệ
vừa mắt
nết na
sạch mắt
mĩ thuật
nam tính
đẹp đẽ
đẹp lão
Ví dụ
"Kẻng trai"
danh từ
Vật bằng kim loại, dùng đánh ra tiếng để báo hiệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêng
bu lu
búa đanh
chuông
trống canh
dăm
thanh la
phèng la
tù và
dùi
búa
khánh
đồng la
dóng
tráng đinh
cồng chiêng
chày kình
ô-boa
trống
khiên
gioi
cảnh
trống lệnh
gậy gộc
dao quắm
đốp
măng-đô-lin
roi
kèn co
cồng
xiềng gông
lê
kèn cor
đinh
găm
đòn
náng
con dấu
trống khẩu
đàn tranh
ôboa
mõ
đăng đó
bàn chông
đanh
kèn trống
chông
đoản côn
dĩa
tì bà
trượng
dùi đục
đòn
khoá
tên
kèn bầu
đe
bẫy
côn quang
chĩa
chày
rùng
vồ
gông xiềng
khoan
chông chà
vè
xiên
trống cơm
kèn
tai
súc sắc
lóng
mỏ
Ví dụ
"Đánh kẻng báo động"
kẻng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kẻng là
kẻng
.