TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mĩ thuật" - Kho Chữ
Mĩ thuật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mỹ thuật
tính từ
văn nói
đẹp, khéo, hợp với thẩm mĩ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỹ thuật
thẩm mĩ
mĩ
thẩm mỹ
đèm đẹp
tinh xảo
thiện nghệ
thẩm mỹ
khéo
đẹp đẽ
nền
duy mỹ
đẹp mắt
khéo
thanh tao
thẩm mĩ
khéo
mỹ
điệu đà
hoa mỹ
mĩ miều
trang nhã
bặt thiệp
diện
bảnh
hoàn mỹ
kỹ thuật
điệu đàng
sành điệu
đẹp
đẹp
mỹ miều
điệu nghệ
lịch sự
hoàn mĩ
tao nhã
cao nhã
đỏm
mỹ lệ
mĩ lệ
khéo tay
văn vẻ
chúa
tốt
mỹ mãn
thi vị
khéo léo
khéo
cảnh vẻ
thiệp
khôn khéo
kẻng
hoa mĩ
tốt đẹp
kỹ tính
điển
mánh lới
mỹ quan
bốp
gọn mắt
dễ coi
mĩ mãn
phê
tinh tế
chính trị
là lượt
chỉnh tề
nghề
thi vị
tế nhị
ngon mắt
tinh
diễm lệ
bảnh
Ví dụ
"Cách bày biện trang trí rất mĩ thuật"
danh từ
Ngành nghệ thuật nghiên cứu các quy luật và phương pháp để thể hiện cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mỹ thuật
hội hoạ
nghệ thuật
đồ hoạ
nghệ thuật
mĩ thuật công nghiệp
mỹ thuật công nghiệp
văn nghệ
tranh
mĩ nghệ
hình vẽ
điêu khắc
phong cách
bút pháp
mỹ nghệ
tài hoa
hình thái
cách điệu hoá
thư hoạ
hoạ sĩ
tài nghệ
tranh đồ hoạ
công trình
thư pháp
kẻ
văn nghệ
giai phẩm
nghệ thuật thứ bảy
ảo thuật
thể dục thẩm mỹ
phong cách
điệu
đồ án
thể loại
tạo hình
bức
âm nhạc
thơ
văn học
đặc kĩ
hoạ
tuyệt kỹ
múa
tranh ảnh
xảo thuật
thể dục nhịp điệu
then
lột tả
văn
văn chương
ti trúc
tranh tôn giáo
văn thể
tác phẩm
chủ nghĩa lập thể
biểu đồ
văn
tuyệt tác
thể dục thẩm mĩ
thi pháp
tranh sơn thuỷ
điển hình
hình thức
phong cách
thuỷ mặc
thuật
trình thức
ca nhạc
văn
lập thể
trổ
điệu
kỹ xảo
dạng thức
mĩ thuật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mĩ thuật là
mĩ thuật
.