TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trình thức" - Kho Chữ
Trình thức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuôn thức
tạp kĩ
tạp kỹ
điệu
mô típ
hoạt cảnh
tuồng
ô-pê-ra
xiếc
điệu
múa
thể thức
mẫu
một cách
tấn
hát khách
vở
hội diễn
hí khúc
diễn xướng
hý khúc
mẫu mực
hình thái
phong cách
lối
sân khấu
vũ kịch
hình thức
điệu
mô hình
phong cách
múa rối
vũ đạo
dạng thức
lề lối
ước lệ
cung cách
hát tuồng
cổ điển
phong cách
sô
trình tấu
thao diễn
xảo thuật
dàn cảnh
văn nghệ
diễn tấu
tấu
then
hát bội
hình thức
trình bầy
tấu
công thức
bài bản
màn kịch
rối
khuôn xanh
vũ
văn công
hình thức
opera
hí kịch
điển hình hoá
sắp
biên kịch
thể loại
thi pháp
diễn ca
ba lê
thủ tục
tốp ca
nói lối
âm nhạc
Ví dụ
"Những trình thức cổ điển của sân khấu tuồng"
trình thức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trình thức là .