TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vũ đạo" - Kho Chữ
Vũ đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động tác múa cách điệu trong kịch hát do diễn viên thể hiện, gần với múa ước lệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ kịch
vũ kịch
vũ
điệu
vũ điệu
múa
vũ khúc
vũ công
ca kịch
thao diễn
điệu bộ
thoát y vũ
diễn tấu
độc tấu
ba lê
tuồng
diễn xướng
diễn xuất
trình bày
văn nghệ
thể dục nhịp điệu
xiếc
tạp kĩ
vở
tấu
trình thức
đu bay
xoè
hát tuồng
bình bán
múa rối
tạp kỹ
biên đạo
trình bầy
hý khúc
xảo thuật
hí khúc
nói lối
rối
hát bội
điệu
diễn ca
độc tấu
dàn cảnh
thủ thuật
điệu
màn kịch
hát cách
tấu
ảo thuật
tấn
biên kịch
hoạt cảnh
then
sắp
bình bản
hát khách
bài bông
rối nước
cách điệu hoá
văn công
thuật
sa lệch
dáng điệu
diễn ca
tự biên
thủ thuật
trình tấu
đặc kĩ
biên
hát nam
một cách
tẩu mã
sân khấu
Ví dụ
"Kĩ thuật vũ đạo"
"Vũ đạo tuồng"
vũ đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vũ đạo là .