TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xiếc" - Kho Chữ
Xiếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nghệ thuật sân khấu, do người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v. đặc biệt khéo léo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đu bay
tạp kỹ
văn nghệ
tạp kĩ
rối
hài kịch
múa rối
sân khấu
thao diễn
hoạt cảnh
vở
điệu
sô
trình thức
tiết mục
hội diễn
màn kịch
xảo thuật
vũ đạo
ảo thuật
hoạt kịch
văn công
múa
trình bầy
diễn xuất
đặc kĩ
vũ kịch
hý kịch
hí kịch
trình bày
hí khúc
diễn tấu
múa rối nước
dàn cảnh
hý khúc
diễn xướng
vũ kịch
thoát y vũ
điệu bộ
rối nước
hí hoạ
ca kịch
tiểu phẩm
tấu
độc tấu
diễn ca
xoè
tấn
xàng xê
bi hài kịch
ô-pê-ra
tuồng
truyện cười
hoạt tượng
ba lê
tiểu phẩm
vũ công
nghệ thuật
văn thể
tuyệt kỹ
vũ
văn nghệ
nghệ thuật
màn
độc tấu
chiêu thức
then
tranh vui
tự biên tự diễn
thủ đoạn
cách điệu hoá
bi hài kịch
chính kịch
trình tấu
Ví dụ
"Tiết mục xiếc"
"Diễn viên xiếc"
"Rạp xiếc"
xiếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xiếc là .