TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu phẩm" - Kho Chữ
Tiểu phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoạt kịch
danh từ
Bài báo ngắn về vấn đề thời sự, có tính chất châm biếm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt kịch
hoạt cảnh
hí hoạ
hài kịch
truyện ngắn
tiểu hoạ
truyện cười
bi hài kịch
tranh vui
bi hài kịch
tiểu luận
tiểu truyện
phác thảo
phác thảo
độc tấu
truyện vừa
ca
vở
cảnh
hý kịch
tạp văn
phê bình
bài vở
tranh truyện
hí kịch
sô
phác hoạ
xiếc
bài
phác hoạ
truyện tranh
xảo thuật
tiết mục
mô típ
màn kịch
biên kịch
trình bày
tỷ dụ
hư văn
biên
tích truyện
trình bầy
diễn ca
đề từ
trường đoạn
bài
tấu
văn chương
tạp kĩ
tản văn
hoạ
hoạ tiết
tạp kỹ
ma két
hình hoạ
vè
giai phẩm
sơ đồ
điển hình hoá
câu chuyện
văn nghệ
bánh vẽ
diễn xướng
mô hình
điển hình
chính kịch
thủ đoạn
rối
phúng dụ
điển tích
tiểu luận
dàn ý
chính luận
danh từ
Màn kịch ngắn mang tính chất hài hước, châm biếm hoặc đả kích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt kịch
hài kịch
hoạt cảnh
hí hoạ
bi hài kịch
tiểu hoạ
bi hài kịch
tranh vui
truyện cười
truyện ngắn
vở
hý kịch
cảnh
xiếc
màn kịch
tiết mục
diễn ca
hí kịch
chính kịch
biên kịch
rối
phác thảo
màn
phác hoạ
trường đoạn
mô típ
độc tấu
trình bày
diễn tấu
xảo thuật
biên
tranh truyện
truyện vừa
tấn
trình bầy
hí khúc
diễn xuất
hư văn
sô
phác hoạ
văn nghệ
trình thức
Ví dụ
"Tiểu phẩm hài"
tiểu phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu phẩm là
tiểu phẩm
.