TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phúng dụ" - Kho Chữ
Phúng dụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự diễn đạt tư tưởng, khái niệm trừu tượng bằng ngụ ý thông qua những hình ảnh cụ thể (một phương thức tu từ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỷ dụ
hình tượng
hình ảnh
ước lệ
điển hình
điển hình hoá
chủ nghĩa tượng trưng
lột tả
cách điệu hoá
tiêu biểu
tượng hình
bút pháp
hí hoạ
văn học
thơ
xảo thuật
điển cố
bánh vẽ
độc tấu
thơ
hình vẽ
hư cấu
phác thảo
nghệ thuật
bài
khuôn thức
hình hoạ
mô hình
phong cách
tranh thần thoại
phác hoạ
thủ đoạn
biểu đồ
thiết đồ
tượng
chiêu thức
biểu tượng
phú
diệu kế
tuỳ bút
tiểu phẩm
phác
điêu khắc
sơ đồ
thi pháp
Ví dụ
"Thơ ngụ ngôn thường sử dụng phúng dụ"
phúng dụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phúng dụ là .