TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh thần thoại" - Kho Chữ
Tranh thần thoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tranh phản ánh theo lối cách điệu hoá những sự tích được kể trong các truyện thần thoại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh tôn giáo
tranh thờ
tranh
tranh đồ hoạ
tranh sơn thuỷ
tranh dân gian
truyền thần
tranh ảnh
hình tượng
tranh truyện
cách điệu hoá
bích hoạ
hí hoạ
truyện tranh
tranh hoành tráng
hình hoạ
điển hình
tranh tết
huyền thoại
tiểu hoạ
tích
bức
hình vẽ
hội hoạ
đồ hoạ
hoạ đồ
ước lệ
truyện
tranh tường
điển tích
panô
bánh vẽ
thuỷ mặc
tranh khắc gỗ
tranh khắc đồng
hoạ tiết
tranh vui
chân dung
lột tả
hình ảnh
nghệ thuật
phúng dụ
văn học
tích truyện
anh hùng ca
tượng
tranh dầu
thư hoạ
đồng thoại
điển hình hoá
phác hoạ
tranh sơn dầu
sử thi
hoạ
triển lãm
tranh lụa
tranh thần thoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh thần thoại là .