TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng thoại" - Kho Chữ
Đồng thoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể loại truyện viết cho trẻ em trong đó loài vật và các vật vô tri được nhân cách hoá để tạo nên một thế giới thần kì, thích hợp với trí tưởng tượng của các em
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyện
huyền thoại
giai thoại
truyện cổ
truyện
truyện ngắn
tích truyện
câu chuyện
tự sự
điển tích
truyện tranh
tranh truyện
truyện vừa
tiểu thuyết
tranh thần thoại
thể loại
sử thi
hư cấu
đồng thoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng thoại là .