TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truyện" - Kho Chữ
Truyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điển tích
danh từ
Tác phẩm văn học miêu tả tính cách nhân vật và diễn biến của sự kiện thông qua lời kể của nhà văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tích truyện
câu chuyện
truyện ngắn
truyện vừa
giai thoại
tự sự
điển tích
sử thi
truyện dài
truyện thơ
tự truyện
truyện cổ
cốt truyện
truyện nôm
sử tích
tích
tranh truyện
huyền thoại
tiểu thuyết
truyện ký
văn chương
sử ca
văn học thành văn
truyện kí
tiểu truyện
văn học
đồng thoại
liệt truyện
truyện tranh
thể loại
truyện phim
tản văn
tản văn
văn chương
dật sử
nhân vật
tự thuật
văn học dân gian
thi ca
sáng tác
cốt
văn học truyền miệng
đặc tả
bài
biên kịch
tác phẩm
dã sử
thiên
diễn nghĩa
bài vở
vè
bút kí
điển cố
diễn ca
thơ văn
văn
thể
thông sử
tựa
văn thơ
văn học truyền khẩu
thơ ca
hát nói
cuốn
vở
lời toà soạn
bút pháp
bản thảo
điển hình hoá
tập vở
văn nghiệp
tuỳ bút
phim truyện
Ví dụ
"Sáng tác truyện"
"Truyện trinh thám"
danh từ
Sách giải thích kinh nghĩa do các nhà triết học của Trung Quốc thời cổ viết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyện cổ
tích truyện
điển tích
giai thoại
truyện vừa
truyện ngắn
câu chuyện
sử tích
tích
diễn nghĩa
truyện dài
truyện nôm
tiểu truyện
tiểu thuyết
truyện thơ
huyền thoại
dật sử
truyện kí
sử ca
sử thi
truyện ký
liệt truyện
đồng thoại
cốt truyện
thông sử
tự sự
dã sử
tranh truyện
tự truyện
truyện tranh
văn học dân gian
sách
tản văn
thư tịch
văn học truyền miệng
truyện cười
văn học thành văn
văn ngôn
phàm lệ
cuốn
cổ văn
bút kí
cổ lục
tập vở
vè
tựa
văn học truyền khẩu
tản văn
kệ
điển cố
cổ tự
đường thi
truyện phim
văn học
chữ nghĩa
văn chương
biểu
đặc tả
triện
lời tựa
thiên
lời nói đầu
điển
truyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyện là
truyện
.