TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triện" - Kho Chữ
Triện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chữ thập
danh từ
Lối viết chữ Hán thời cổ khuôn thành hình vuông thích hợp với việc khắc vào con dấu hay trang trí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ tự
chữ
chữ điền
văn tự
sổ
thảo
thư pháp
chữ
tự dạng
chữ
chữ nho
thư hoạ
mặt chữ
mác
cổ văn
thiếp
chữ nôm
bát chữ
chữ chi
bi kí
chính tả
tứ lục
bút nghiên
vọc vạch
chữ kí
bi ký
văn ngôn
viết
chữ ký
văn bia
tượng hình
hồi văn
ghi tạc
khuyên
tạc
văn
nét
ghi lòng tạc dạ
lạc khoản
ti trúc
can
bút tích
văn
chữ gotic
văn
ghi xương khắc cốt
khuôn thức
chữ bát
di bản
gạch
hoa văn
chữ gothic
phép hài thanh
tín chỉ
cổ phong
biểu
thạch bản
nét
truyện
khuôn dạng
tiểu hoạ
cổ thi
trắc
thành văn
Ví dụ
"Chữ triện"
danh từ
từ cổ
con dấu (thường khắc chữ triện)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ thập
tri kỉ
tri âm
tương tri
tương kiến
đồng dạng
đồng canh
giao lộ
đồng tâm
tay đôi
tương ngộ
tân
đăng đối
đụng chạm
kháp
trùng
Ví dụ
"Triện đồng"
"Khắc triện"
triện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triện là
triện
.