TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ gothic" - Kho Chữ
Chữ gothic
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kiểu viết các chữ cái Latin, thẳng đứng, có góc nhọn và nhiều móc, dùng ở Italia thế kỉ X, sau đó phổ biến ở Đức.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ gotic
chữ
thư pháp
bát chữ
mặt chữ
chữ
tự dạng
chữ
gothic
gô-tích
chính tả
cổ tự
triện
văn tự
chữ ký
chữ nổi
lạc khoản
huyết thư
bút tích
chữ gothic có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ gothic là .