TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bút tích" - Kho Chữ
Bút tích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nét chữ viết, bản viết tay của một người nào đó còn để lại, thường là sau khi chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ bút
di bút
viết tay
chữ
thư pháp
chữ ký
kệ
chữ kí
di cảo
tự dạng
văn tự
thảo
mác
bút nghiên
nét
viết
tuyệt bút
văn
bản thảo
lạc khoản
tuỳ bút
bút kí
chữ
bi kí
văn học thành văn
bút danh
bi ký
tín chỉ
bút lực
chính tả
ngòi bút
bản nhạc
mặt chữ
hồi ký
thư tịch
bản
cây bút
hồi kí
nhật ký
thành văn
bị vong lục
cổ tự
dật sử
chữ
huyết thư
cổ lục
di bản
chứng tích
văn bia
ngòi bút
ghi xương khắc cốt
giấy quyến
ghi tạc
nhật kí
bút hiệu
thư hoạ
văn
dấu ấn
ghi lòng tạc dạ
thiếp
nhật ký
bức
điển
tuyệt bút
thi viết
đề
tiểu hoạ
can
truyện kí
triện
văn phong
nhật kí
bài vở
sổ
Ví dụ
"Còn lưu giữ được bút tích của nhà văn"
bút tích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bút tích là .