TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ nổi" - Kho Chữ
Chữ nổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ
chữ
bát chữ
chữ
mặt chữ
tự dạng
chữ kí
chữ ký
thảo
viết tay
thư pháp
chính tả
văn tự
mác
viết
bút tích
chữ gothic
bi kí
Ví dụ
"Sách chữ nổi"
"Lớp dạy chữ nổi cho người khiếm thị"
chữ nổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ nổi là .