TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gô-tích" - Kho Chữ
Gô-tích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phong cách nghệ thuật kiến trúc thời Trung Cổ ở châu Âu, có đặc trưng nổi bật là những vòm cuốn được xây theo hình quả trám.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gothic
chữ gotic
chữ gothic
hồi văn
chủ nghĩa cổ điển
trổ
gô-tích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gô-tích là .