TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tương kiến" - Kho Chữ
Tương kiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm) trông thấy nhau, gặp nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tương ngộ
gặp gỡ
gặp mặt
tương phùng
gặp
chạm mặt
hội ngộ
tiếp kiến
chạm trán
tái ngộ
giáp
gặp
đụng
dàn mặt
tương giao
va chạm
kết thân
trùng hợp
nhẵn
giao tế
sánh
tiếp xúc
tiếp xúc
quen biết
giao
đối diện
giáp mặt
hỗ tương
tiếp xúc
tiếp xúc
đối
hiệp
tương tri
giao hợp
tợ hồ
giao kết
gặp
trùng phùng
giao dịch
kết giao
xích mích
đối sánh
tương hỗ
đối diện
tiếp cận
sánh đôi
hoà hiệp
giao tình
tiệm cận
tương tác
giao cắt
đồng ý
trùng
hẹn hò
tương hợp
đánh bạn
trao đổi
làm quen
đi đôi
giao du
đôi hồi
hôn phối
đồng canh
đồng minh
bầu bạn
đi lại
làm quen
đan chen
kết bạn
trùng
hẹn
kháp
hiệp
tương liên
tương kiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tương kiến là .