TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn ngôn" - Kho Chữ
Văn ngôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôn ngữ sách vở dựa trên tiếng Hán cổ được sử dụng phổ biến ở Trung Quốc trước cuộc vận động Ngũ Tứ (1919); phân biệt với bạch thoại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ văn
chữ nho
chữ nôm
cổ tự
tứ lục
nôm
thiếp
cổ thi
cổ phong
văn
triện
tản văn
chữ
thư tịch
đường luật
bút nghiên
văn
văn học truyền khẩu
văn tự
văn
văn học thành văn
diễn nghĩa
truyện
đường thi
văn học truyền miệng
tứ ngôn
thảo
hát bội
thư hoạ
văn chương
thư pháp
cuốn
thành văn
từ chương
văn đàn
từ chương
thi tứ
luận văn
cổ điển
bản thảo
bát cổ
ngòi bút
văn nghiệp
diễn ca
văn ngôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn ngôn là .