TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diễn ca" - Kho Chữ
Diễn ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ca kịch
danh từ
Thể loại văn vần dùng lời thơ lục bát hoặc song thất lục bát để trình bày một nội dung (thường là nội dung lịch sử)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sử ca
ca dao
thi ca
phú
thơ ca
song thất lục bát
ca
trường ca
ngâm khúc
thơ
sa lệch
sử thi
lục bát
hát bội
hát nam
ca dao
văn vần
văn thơ
vè
anh hùng ca
hát nói
hát nói
hát cách
từ
cách cú
thơ lại
bình bán
sử tích
tráng ca
thể
sa mạc
tích
bồng mạc
độc tấu
thơ phú
truyện thơ
tứ lục
dã sử
thánh ca
đường trường
hát tuồng
truyện nôm
diễn nghĩa
truyện vừa
tiểu thuyết
tuồng
giao duyên
vần
hát khách
tấu
câu thơ
vũ kịch
văn chương
truyện
vũ khúc
truyện dài
tản văn
vọng cổ
chầu văn
hát ví
nói lối
bát cổ
làn điệu
diễn xướng
hát văn
cò lả
vũ đạo
mưỡu
hý khúc
hí khúc
sắp
văn học truyền miệng
hát bắc
Ví dụ
"Là tập diễn ca lịch sử Việt Nam"
danh từ
Kịch hát không có hành động nhiều và trang trí lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ca kịch
opera
ô-pê-ra
mê-lô
hý khúc
hí kịch
hí khúc
hý kịch
melo
vũ kịch
hoạt kịch
chính kịch
vũ kịch
bình bán
vở
tạp kĩ
hài kịch
hoạt cảnh
tạp kỹ
màn kịch
văn nghệ
hát khách
bi hài kịch
sân khấu
cải lương
điệu
rối
vũ đạo
nói lối
múa
hát tuồng
diễn tấu
tấu
trình thức
biên kịch
múa rối
hát bội
bi hài kịch
tấn
tuồng
hát nói
cảnh
độc tấu
dàn cảnh
xiếc
ca nhạc
biên
thánh ca
hát nam
tiểu phẩm
diễn xuất
màn
then
trình bày
vũ
diễn xướng
ba lê
bình bản
sắp
đơn ca
cách cú
sô
hát cách
bi kịch
tiểu phẩm
thao diễn
văn chương
trình bầy
độc tấu
tiết mục
văn công
ca
hội diễn
diễn ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diễn ca là
diễn ca
.