TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường ca" - Kho Chữ
Trường ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tác phẩm dài bằng thơ, có nội dung ý nghĩa xã hội rộng lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh hùng ca
diễn ca
sử thi
truyện dài
thơ ca
thi ca
đường trường
ca dao
thơ
tiểu thuyết
sử ca
ca
hát nói
văn thơ
tráng ca
ca dao
sa mạc
thánh ca
từ
phú
thơ phú
truyện nôm
thơ lại
bồng mạc
ngâm khúc
truyện thơ
sonnet
truyện vừa
đường thi
văn chương
thể
hát nói
đường luật
khúc
hát nam
dân ca
thơ
hát bội
song thất lục bát
serenata
chính khí ca
văn chương
văn vần
khổ
mưỡu
diễn ca
hát khách
sa lệch
cổ phong
hát bắc
cách cú
si
cổ thi
thơ liên hoàn
vè
khắp
truyện
tấu
Ví dụ
"Trường ca Đam San"
"Bản trường ca"
trường ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường ca là .