TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truyện nôm" - Kho Chữ
Truyện nôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyện dài viết bằng chữ Nôm, thường theo thể thơ lục bát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyện dài
truyện thơ
truyện vừa
truyện
truyện ngắn
nôm
tiểu thuyết
tích truyện
truyện
câu chuyện
truyện cổ
giai thoại
khuyết danh
tích
sử thi
sử tích
diễn ca
điển tích
truyện ký
tự truyện
huyền thoại
hát nam
truyện kí
tiểu truyện
sử ca
trường ca
tranh truyện
tự sự
văn học truyền miệng
chữ nôm
lục bát
truyện tranh
dật sử
thảo
văn học truyền khẩu
hát nói
dã sử
liệt truyện
ngâm khúc
văn học dân gian
tự thuật
diễn nghĩa
tản văn
thể
song thất lục bát
cốt truyện
văn học thành văn
từ
thơ liên hoàn
thơ phú
Ví dụ
"Truyện nôm khuyết danh"
truyện nôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyện nôm là .