TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn học dân gian" - Kho Chữ
Văn học dân gian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những sáng tác văn học được truyền miệng lưu truyền trong dân gian (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn học truyền miệng
văn học truyền khẩu
dân gian
truyện cổ
dã sử
giai thoại
văn học thành văn
ca dao
sử tích
vè
dân ca
truyện
truyện cười
tích
tích truyện
truyện vừa
tự sự
ca dao
văn chương
truyện
tranh dân gian
văn học
truyện ngắn
điển tích
thi ca
khắp
văn chương
văn
thơ ca
tản văn
văn hoá
hát bội
sử ca
si
tản văn
văn thơ
chèo
tiểu thuyết
cò lả
sử thi
tuồng
cổ điển
thơ văn
thể loại
truyện nôm
pop
truyện dài
bài chòi
huyền thoại
hát dậm
dật sử
câu chuyện
diễn xướng
ca
truyện thơ
văn
diễn ca
thư tịch
văn nghệ
hát tuồng
tiểu truyện
đồng dao
hát dặm
hát khách
lì xì
văn học dân gian có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn học dân gian là .