TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thơ văn" - Kho Chữ
Thơ văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưvăn thơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn chương
văn thơ
thi ca
thơ ca
văn chương
thơ
văn
văn học thành văn
văn vần
sáng tác
tản văn
văn học
văn
thi phú
bài
văn nghệ
thơ
thơ phú
văn
thể
thơ lại
tác phẩm
nàng thơ
trứ tác
từ chương
hư văn
vần
văn nghiệp
văn đàn
thành văn
trước tác
thiên
truyện thơ
hành văn
thi tứ
bài vở
tản văn
thể loại
tạp văn
ca
câu thơ
văn đoàn
áng
tập vở
truyện
vần
đường thi
ngòi bút
văn phái
luận văn
trứ tác
luận
cách mạng văn hoá
văn học truyền miệng
văn phong
viết
thi viết
văn phạm
tuyệt tác
phê bình văn học
trước tác
chính luận
tài hoa
văn học truyền khẩu
hát nói
bản thảo
niêm luật
vịnh
cây bút
thủ bút
tuyệt bút
hồi văn
hình thức
văn tự
Ví dụ
"Thơ văn cách mạng"
"Sáng tác thơ văn"
thơ văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thơ văn là .