TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn chương" - Kho Chữ
Văn chương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Văn học
danh từ
Lời văn, câu văn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn
văn
tản văn
văn thơ
văn học thành văn
văn nghệ
thơ văn
văn vần
văn
tản văn
văn học
từ chương
bài vở
bài
thi ca
hư văn
câu cú
tạp văn
thơ ca
luận
văn đàn
ca
thành văn
luận văn
hành văn
sáng tác
truyện
văn nghệ
sử thi
văn nghiệp
thơ
văn tế
truyện dài
thiên
truyện vừa
văn thể
tập vở
kệ
áng
vần
tiểu luận
chính luận
từ chương
tác phẩm
phê bình văn học
thơ
đặc tả
độc tấu
cổ văn
văn phạm
thi viết
văn học truyền miệng
tích truyện
tầm chương trích cú
phú
thể
thi phú
hình thức
tuyệt tác
văn tự
truyện ngắn
thơ phú
văn học truyền khẩu
văn khế
sử ca
vĩ thanh
bài vở
ngòi bút
tiểu thuyết
tự sự
thơ lại
diễn ca
vở
Ví dụ
"Văn chương cầu kì"
danh từ
Nhưvăn học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn học
văn
văn nghệ
sáng tác
tác phẩm
văn thơ
thơ văn
văn học thành văn
tản văn
văn
bài
văn
văn nghiệp
thi ca
hư văn
áng
tuyệt tác
bài vở
thiên
truyện
vở
tập vở
luận văn
giai tác
sử thi
bài vở
giai phẩm
văn đàn
trứ tác
tiểu luận
văn thể
phê bình văn học
kệ
công trình
tản văn
thơ ca
trước tác
thể loại
từ chương
văn vần
thành văn
luận
trước tác
trứ tác
cuốn
hình thức
văn tự
văn nghệ
ti trúc
cổ văn
thơ phú
văn hoá phẩm
bản thảo
hý kịch
văn phạm
thi viết
thơ
tích truyện
điển
phê bình
biên kịch
thi phú
xe-re-nát
vĩ thanh
thơ
bức
ngòi bút
quyền tác giả
tạp văn
tài hoa
văn công
thơ lại
văn khế
Ví dụ
"Tác phẩm văn chương"
văn chương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn chương là
văn chương
.