TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luận văn" - Kho Chữ
Luận văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Luận
danh từ
từ cổ
bài luận, bài tập làm văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luận
tiểu luận
tiểu luận
chuyên luận
tản văn
bài vở
bài
bài làm
chính luận
bài vở
văn chương
kệ
thi viết
đề tài
tập vở
văn chương
bài
tản văn
văn
bản thảo
cổ văn
văn thơ
văn
biểu
thơ lại
văn đàn
văn phạm
chuyên đề
dàn ý
phê bình văn học
đề cương
ti trúc
trứ tác
phác thảo
dàn bài
thơ văn
phàm lệ
văn vần
sáng tác
xã luận
điển
hư văn
tuỳ bút
từ chương
thiên
lời toà soạn
thư tịch
dạng thức
ca
bút kí
thơ phú
cuốn
tạp văn
văn nghiệp
đặc tả
tấu
phú
bút nghiên
thi tứ
văn khế
văn học thành văn
thành văn
câu cú
lời tựa
văn học
dự án
thi ca
mưỡu
di cảo
ngòi bút
bản
trước tác
điển lệ
Ví dụ
"Làm bài luận văn"
danh từ
Công trình nghiên cứu của sinh viên, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luận
tiểu luận
tiểu luận
chuyên luận
bài
bài
thi viết
bài vở
dự án
đề cương
bài vở
văn
đồ án
văn chương
công trình
phê bình văn học
bản thảo
kệ
bài làm
vĩ thanh
tản văn
đề tài
tấu
di cảo
văn chương
biểu
tập vở
chính luận
dàn ý
luận văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luận văn là
luận văn
.