TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điển lệ" - Kho Chữ
Điển lệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) nhưđiển chế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẫu
mẫu mực
khuôn thức
điển
điển hình
mô hình
điển cố
phàm lệ
đồ bản
thiếp
giản đồ
phác thảo
điển tích
điển hình hoá
ước lệ
tỷ dụ
ma két
ước lệ
ca-ta-lô
quy phạm
đề từ
qui chế
di bản
sơ đồ
khuôn vàng thước ngọc
thao lược
dạng thức
dự án
dàn ý
sách
phác hoạ
lời toà soạn
đặc tả
phép tắc
khuôn xanh
tiểu hoạ
chính sách
qui phạm
lệ
mô típ
kệ
thơ lại
luận văn
mưu sách
biểu đồ
trình thức
phác hoạ
bản đồ
bản
phương án
tiểu truyện
bản thảo
di cảo
chiến lược
hình hoạ
hoạ tiết
lời nói đầu
vỉa
ti trúc
bài
diệu kế
lời tựa
dạng
bài vở
tranh đồ hoạ
đề tựa
can
phác thảo
bi kí
niêm
xoang
thiết đồ
giai phẩm
tiểu luận
Ví dụ
"Điển lệ về thi cử"
điển lệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điển lệ là .