TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu luận" - Kho Chữ
Tiểu luận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Luận
danh từ
Bài nghiên cứu nhỏ bàn về một vấn đề văn học, khoa học, chính trị, xã hội, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên luận
luận văn
luận
bài vở
luận văn
bài
chính luận
tản văn
bài vở
bài
bài làm
đề tài
chuyên đề
văn chương
kệ
bản thảo
thi viết
phác thảo
phê bình văn học
lời toà soạn
tản văn
đề cương
truyện ngắn
tập vở
dàn ý
tiểu hoạ
dự án
thiên
phê bình
văn chương
văn
tuỳ bút
tạp văn
dàn bài
cuốn
đề từ
tiểu phẩm
bản
tiểu truyện
trứ tác
hư văn
sáng tác
đặc tả
điển
lời tựa
xã luận
văn thơ
liệt truyện
tín chỉ
truyện vừa
biểu
tích truyện
xe-re-nát
phác thảo
bút kí
dạng thức
văn
tiểu thuyết
tựa
văn
đề tựa
sử thi
ma két
văn học
tác phẩm
bút nghiên
ngòi bút
cổ văn
đề
phàm lệ
tấu
thư tịch
bản đồ
danh từ
Bài viết nhỏ có tính chất bước đầu tập nghiên cứu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luận
luận văn
chuyên luận
bài vở
luận văn
bài làm
bài
bài
tản văn
bài vở
chính luận
đề cương
tản văn
dàn ý
dàn bài
thi viết
phác thảo
bản thảo
kệ
tạp văn
đề tài
lời toà soạn
văn chương
tuỳ bút
chuyên đề
dự án
lời tựa
đặc tả
ma két
tựa
phác thảo
tập vở
văn chương
thể
viết
truyện ngắn
đề tựa
tiểu truyện
thảo
xã luận
bản
đề từ
liệt truyện
văn
thiên
lời nói đầu
tiểu hoạ
trứ tác
viết tay
văn
văn thơ
trứ tác
mưỡu
khuôn thức
phàm lệ
văn
bút kí
hư văn
phê bình văn học
bút nghiên
dạng thức
tiểu phẩm
tín chỉ
Ví dụ
"Hướng dẫn sinh viên viết tiểu luận"
tiểu luận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu luận là
tiểu luận
.