TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đề tài" - Kho Chữ
Đề tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chuyên đề
tiểu luận
bài
luận văn
chuyên luận
bài vở
tiểu luận
mô típ
luận
văn chương
bài vở
chính luận
đề từ
bài
tản văn
phê bình văn học
luận văn
đề cương
bài làm
biến thể
phim truyện
văn học
thao lược
dạng thức
đề
sáng tác
trứ tác
tập vở
đề pa
phê bình
tác phẩm
truyện
lời toà soạn
bản thảo
văn
trường đoạn
bức
đặc tả
văn nghệ
thể loại
câu chuyện
Ví dụ
"Thay đổi đề tài luận án"
"Bộ phim về đề tài chiến tranh"
đề tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đề tài là .