TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cổ văn" - Kho Chữ
Cổ văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Văn cổ Trung Quốc, được viết bằng văn ngôn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ tự
cổ phong
chữ nôm
văn ngôn
cổ thi
văn tự
cổ điển
tản văn
di bản
văn chương
thư tịch
bút nghiên
văn
văn
thành văn
triện
kệ
chữ nho
văn
văn chương
luận văn
truyện cổ
cổ lục
văn học thành văn
hư văn
từ chương
chủ nghĩa cổ điển
bản thảo
phú
văn bia
tiểu luận
văn nghiệp
đường thi
thủ bút
điển
bát cổ
truyện
ti trúc
chữ
văn khế
văn học truyền khẩu
tứ lục
thiếp
di cảo
văn học truyền miệng
luận
tản văn
thư pháp
văn phạm
áng
thư hoạ
thi viết
văn tế
đặc tả
bút tích
bài vở
ngòi bút
thơ văn
hành văn
chứng tích
ca dao
điển cố
Ví dụ
"Nghiên cứu cổ văn"
"Bình cổ văn"
cổ văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cổ văn là .