TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cổ phong" - Kho Chữ
Cổ phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể thơ cổ của Trung Quốc, có trước thơ Đường luật, chỉ cần vần, không cần đối, không bó buộc về niêm luật và không hạn định số câu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ thi
đường thi
đường luật
cổ văn
phú
cổ điển
ca dao
cổ tự
bát cổ
ca dao
niêm luật
thơ phú
truyện cổ
tứ lục
văn ngôn
từ
thi tứ
văn thơ
hát bắc
thơ lại
câu thơ
thi ca
thơ ca
niêm
thơ
tứ ngôn
tứ tuyệt
hát khách
thi phú
sonnet
thơ
vần
hát bội
hát nói
tuồng
bát cú
chủ nghĩa cổ điển
văn vần
xoang
vọng cổ
chữ nôm
từ chương
yết hậu
khổ
di bản
văn học truyền khẩu
triện
hát tuồng
hồi văn
chầu văn
ca
ca
diễn nghĩa
thể
trường ca
ngâm vịnh
từ chương
thơ liên hoàn
chính khí ca
hát nam
hát văn
diễn ca
tầm chương trích cú
quan họ
Ví dụ
"Thơ cổ phong của Tản Đà"
cổ phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cổ phong là .