TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sonnet" - Kho Chữ
Sonnet
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể thơ dùng phổ biến ở nhiều ngôn ngữ châu Âu, gồm mười bốn câu, hai đoạn bốn câu và hai đoạn ba câu, theo những quy tắc chặt chẽ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ
hát nói
tứ tuyệt
thơ
tứ ngôn
thơ phú
yết hậu
văn thơ
thơ lại
thất ngôn
thơ ca
thi ca
bát cú
câu thơ
văn vần
khổ
thi tứ
vần
song thất lục bát
đường luật
ngâm khúc
tứ lục
ca
cổ thi
thơ
phú
cách cú
niêm luật
thể
thơ liên hoàn
đường thi
cách luật
sa lệch
cổ phong
trường ca
tử vận
sa mạc
sonata
ca dao
giao duyên
thi pháp
truyện thơ
ca dao
lục bát
diễn ca
bồng mạc
luật bằng trắc
thi phú
bát cổ
khuôn thức
ước lệ
vè
vần vè
sonnet có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sonnet là .