TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất ngôn" - Kho Chữ
Thất ngôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể thơ mỗi câu có bảy âm tiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứ ngôn
tứ tuyệt
song thất lục bát
sonnet
từ
hát nói
văn thơ
bát cú
vần
câu thơ
thơ
thi ca
khổ
yết hậu
thơ lại
thi tứ
văn vần
thơ phú
thơ ca
tử vận
ca
thơ
sa lệch
ngâm khúc
cách cú
tứ lục
giao duyên
vần
đường luật
cách luật
phú
vần vè
thơ liên hoàn
hồi văn
bát cổ
lục bát
truyện thơ
đường thi
thể
biến thể
ca dao
tốp ca
hát nam
vần
diễn ca
thất ngôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất ngôn là .