TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu thơ" - Kho Chữ
Câu thơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị cơ bản của lời thơ, do từ tạo thành, có một tiết tấu nhất định, thường viết bằng một dòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bát cú
tứ tuyệt
khổ
vần
văn thơ
từ
lục bát
tứ ngôn
song thất lục bát
thơ lại
văn vần
tứ lục
thi tứ
hát nói
thơ phú
thơ
sonnet
niêm luật
thất ngôn
thể
thơ ca
bát cổ
thi ca
thơ
câu cú
truyện thơ
tử vận
yết hậu
ca
đường luật
sa lệch
biến thể
đường thi
thơ liên hoàn
cách luật
cổ thi
mưỡu
ca dao
diễn ca
thơ văn
cách cú
vần vè
ca dao
cổ phong
vần
bồng mạc
đường trường
tầm chương trích cú
hạn vận
luật bằng trắc
phú
ngâm khúc
điệp khúc
hát nam
thi pháp
bằng trắc
niêm
điển cố
hồi văn
truyện ngắn
từ chương
văn chương
tốp ca
dạng thức
văn
khổ
trống quân
khúc
vè
sử
cò lả
tích truyện
trắc
khuông
Ví dụ
"Câu thơ lục bát"
"Giải thích nghĩa một câu thơ cổ"
câu thơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu thơ là .