TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truyện thơ" - Kho Chữ
Truyện thơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyện viết bằng thơ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyện nôm
truyện vừa
truyện
truyện ngắn
câu chuyện
truyện dài
tích truyện
thi ca
sử ca
thơ phú
thơ
truyện
tranh truyện
thơ ca
giai thoại
văn thơ
thơ lại
tích
truyện cổ
điển tích
câu thơ
sử thi
tiểu thuyết
sử tích
văn vần
hát nói
tự sự
diễn ca
truyện tranh
tiểu truyện
tự truyện
từ
thơ văn
huyền thoại
vần
thể
đường thi
thi phú
thơ liên hoàn
truyện ký
thi tứ
tự thuật
cốt truyện
truyện kí
ngâm khúc
văn học truyền miệng
trường ca
tản văn
văn chương
ca
thơ
liệt truyện
truyện phim
văn học thành văn
văn chương
tản văn
hát nói
vần vè
niêm luật
văn học
sa lệch
dã sử
thất ngôn
sonnet
hồi văn
vần
diễn nghĩa
vè
đường luật
dật sử
văn học dân gian
phú
tứ tuyệt
thiên
truyện thơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyện thơ là .