TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường luật" - Kho Chữ
Đường luật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể thơ có từ đời nhà Đường ở Trung Quốc, quy định chặt chẽ về thanh, niêm, vần, đối, v.v., áp dụng cho thơ ngũ ngôn, thất ngôn và một số thể phú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường thi
niêm luật
cổ thi
cổ phong
niêm
bát cú
cách luật
từ
bát cổ
thể
sonnet
thi pháp
câu thơ
tứ lục
thơ
thi ca
tứ tuyệt
văn thơ
luật
tứ ngôn
thơ ca
hát nói
song thất lục bát
đường trường
thơ
quy phạm
thơ phú
yết hậu
ca dao
văn ngôn
quy phạm pháp luật
luật bằng trắc
hạn vận
qui phạm pháp luật
thi tứ
thơ lại
lục bát
âm luật
văn vần
thất ngôn
hát nam
diễn ca
phép tắc
qui phạm
sa lệch
vần
tầm chương trích cú
thi phú
trường ca
ca dao
quan họ
thư pháp
thiếp
khuôn thức
phú
thành văn
sổ
thơ liên hoàn
diễn nghĩa
truyện thơ
hồi văn
từ chương
làn điệu
cách cú
văn
tử vận
khổ
qui chế
giao duyên
xoang
Ví dụ
"Thơ Đường luật"
"Bài thơ được viết theo thể Đường luật"
đường luật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường luật là .