TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạn vận" - Kho Chữ
Hạn vận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khí số
danh từ
Vần được chọn trước buộc phải theo trong khi làm thơ, phú.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử vận
điệp vận
vần
cách luật
cước vận
thơ
niêm luật
vần
văn thơ
văn vần
thi ca
luật bằng trắc
vần vè
bằng trắc
thơ phú
thơ ca
độc vận
ca
khổ
âm luật
thơ
vần xuôi
vần chân
từ
câu thơ
thơ lại
song thất lục bát
đường luật
hồi văn
tứ tuyệt
vần
phú
thơ liên hoàn
thơ văn
thể
hát nói
hành vân
thi tứ
niêm
đường thi
văn
điệu
hình thức
khổ
tứ ngôn
tiết điệu
dạng thức
thi pháp
thi phú
truyện thơ
danh từ
(cũ,hiếm) nhưvận hạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khí số
vận mạng
vận hạn
vận số
vận hội
duyên nghiệp
mạng
hậu vận
mệnh
thiên mệnh
nhân duyên
thuyết định mệnh
số phận
vận
định mệnh
vận mệnh
số kiếp
mệnh
cơ duyên
vận khí
số
duyên số
duyên phận
hạn
số mệnh
phận ẩm duyên ôi
phúc phận
căn số
số phận
mệnh trời
phận
định mệnh luận
duyên kiếp
duyên
mả
duyên nợ
long vân
hên
nhân duyên
bạc phận
quá vãng
nghiệp
rớp
tính mệnh
vị hôn phu
bạc mệnh
vía van
hồng phúc
phúc trạch
phong vân
hủ
Ví dụ
"Hạn vận đã hết"
hạn vận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạn vận là
hạn vận
.