TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vần chân" - Kho Chữ
Vần chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vần ở những âm tiết cuối cùng của các câu thơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cước vận
vần xuôi
tử vận
vần
bằng trắc
vần
vần vè
văn vần
vần
cách luật
điệp vận
hạn vận
vĩ thanh
âm luật
ca
điệu
thơ liên hoàn
luật bằng trắc
văn thơ
hồi văn
hành vân
từ
khuôn nhạc
rông đô
giai điệu
Ví dụ
"Gieo vần chân"
vần chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vần chân là .